

recklessness
Định nghĩa
Từ liên quan
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.


Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.