Hình nền cho deferred
BeDict Logo

deferred

/dɪˈfɜːd/

Định nghĩa

verb

Hoãn, trì hoãn.

Ví dụ :

"The student deferred his exam because he was sick. "
Vì bị ốm nên sinh viên đó đã hoãn kỳ thi của mình.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng tung đồng xu, đội trưởng đã hoãn việc chọn đá giao bóng hay nhận bóng sang hiệp hai, nhường quyền lựa chọn cho đội đối phương ở đầu trận.
verb

Nhường, nghe theo, tuân theo.

Ví dụ :

Vì Sarah mới vào nhóm, cô ấy nhường theo kinh nghiệm của người giám sát khi quyết định chiến lược marketing tốt nhất.
noun

Ví dụ :

Việc hoãn trả quyền thừa kế của Sarah cho đến khi cô ấy 25 tuổi đảm bảo rằng cô ấy sẽ có trách nhiệm hơn với số tiền đó.
noun

Ví dụ :

"The webpage showed a spinning icon where the image should be, indicating a deferred was loading the content asynchronously. "
Trang web hiển thị biểu tượng xoay tròn ở chỗ đáng lẽ phải là hình ảnh, cho thấy một đối tượng "deferred" đang tải nội dung một cách bất đồng bộ (không đồng thời).
noun

Sự trì hoãn, sự hoãn lại.

Ví dụ :

Việc hoãn lại món quà tốt nghiệp của cô ấy đã khiến điều bất ngờ trở nên thú vị hơn, vì sáu tháng sau cô ấy đã nhận được một chiếc máy tính xách tay mới toanh.