BeDict Logo

deferred

/dɪˈfɜːd/
Hình ảnh minh họa cho deferred: Hoãn, trì hoãn quyết định.
verb

Sau khi thắng tung đồng xu, đội trưởng đã hoãn việc chọn đá giao bóng hay nhận bóng sang hiệp hai, nhường quyền lựa chọn cho đội đối phương ở đầu trận.

Hình ảnh minh họa cho deferred: Sự trả chậm, sự hoãn trả, sự gia hạn.
noun

Việc hoãn trả quyền thừa kế của Sarah cho đến khi cô ấy 25 tuổi đảm bảo rằng cô ấy sẽ có trách nhiệm hơn với số tiền đó.

Hình ảnh minh họa cho deferred: Hoãn lại, trì hoãn.
noun

Trang web hiển thị biểu tượng xoay tròn ở chỗ đáng lẽ phải là hình ảnh, cho thấy một đối tượng "deferred" đang tải nội dung một cách bất đồng bộ (không đồng thời).