

deferred
/dɪˈfɜːd/

verb
Hoãn, trì hoãn quyết định.
Sau khi thắng tung đồng xu, đội trưởng đã hoãn việc chọn đá giao bóng hay nhận bóng sang hiệp hai, nhường quyền lựa chọn cho đội đối phương ở đầu trận.


verb
Nhường, nghe theo, tuân theo.





adjective
Hoãn lại, trả chậm, được lùi lại.


noun
Sự trả chậm, sự hoãn trả, sự gia hạn.


noun
Hoãn lại, trì hoãn.

noun
