Hình nền cho formulations
BeDict Logo

formulations

/ˌfɔːrmjəˈleɪʃənz/ /ˌfɔːrmjʊˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Công thức hóa, sự diễn đạt, cách trình bày.

Ví dụ :

Nhà hóa học đã phát triển nhiều cách phối chế thuốc khác nhau, mỗi cách có một sự cân bằng thành phần hơi khác biệt.