Hình nền cho fourteenth
BeDict Logo

fourteenth

/ˌfɔːˈtiːnθ/ /ˌfɔɹˈtiːnθ/

Định nghĩa

noun

Người thứ mười bốn, vật thứ mười bốn.

Ví dụ :

"The fourteenth in line for the bathroom was getting impatient. "
Người thứ mười bốn đang xếp hàng chờ đến lượt vào nhà vệ sinh bắt đầu sốt ruột rồi.
noun

Quãng mười bốn.

Ví dụ :

Người chỉnh đàn piano cẩn thận lắng nghe quãng mười bốn để đảm bảo nó hoàn toàn đúng tông, hoàn thành toàn bộ âm vực hai quãng tám cộng thêm một quãng bảy.