Hình nền cho impatient
BeDict Logo

impatient

/ɪmˈpeɪʃənt/

Định nghĩa

adjective

Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy.

Ví dụ :

"The student was impatient because the teacher was running late for class. "
Học sinh đó sốt ruột vì giáo viên trễ giờ học.