adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy. Restless and intolerant of delays. Ví dụ : "The student was impatient because the teacher was running late for class. " Học sinh đó sốt ruột vì giáo viên trễ giờ học. attitude character mind emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt ruột, nôn nóng. Anxious and eager, especially to begin something. Ví dụ : "The students were impatient to start their summer vacation after the last day of school. " Sau ngày cuối cùng của năm học, học sinh rất sốt ruột và nôn nóng muốn được bắt đầu kỳ nghỉ hè. attitude character mind emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy. Not to be borne; unendurable. Ví dụ : "The long wait for the bus was impatient to the children, who were tired and wanted to go home. " Việc chờ xe buýt quá lâu là điều khó chịu đựng đối với bọn trẻ, vì chúng đã mệt và muốn về nhà. attitude character emotion mind toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt ruột, thiếu kiên nhẫn, nóng nảy. Prompted by, or exhibiting, impatience. Ví dụ : "impatient speeches or replies" Những bài phát biểu hoặc câu trả lời thể hiện sự sốt ruột/thiếu kiên nhẫn/nóng nảy. character human mind attitude emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc