Hình nền cho freebooted
BeDict Logo

freebooted

/ˈfriːbuːtɪd/

Định nghĩa

verb

Cướp phá, cướp bóc.

Ví dụ :

Sau trận động đất, những người sống sót tuyệt vọng đã cướp phá các cửa hàng để lấy thức ăn và đồ dùng.