verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp phá, cướp bóc. To pillage or plunder. Ví dụ : "After the earthquake, the desperate survivors freebooted stores for food and supplies. " Sau trận động đất, những người sống sót tuyệt vọng đã cướp phá các cửa hàng để lấy thức ăn và đồ dùng. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp bản quyền, đăng lậu, reup lậu. To rehost (online media) without legal authorization. Ví dụ : "He freebooted our video." Hắn ta đã ăn cắp video của chúng tôi và đăng lại lậu. media internet computing technology communication business property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc