noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sống sót, nạn nhân sống sót. One who survives, especially one who survives a traumatic experience. Ví dụ : "From this moment on, I choose to live not as a victim, but as a survivor." Từ giờ phút này trở đi, tôi chọn sống không phải như một nạn nhân, mà như một người đã sống sót qua tai ương. disaster human person character situation suffering achievement condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sống sót, người còn sống, người may mắn sống sót. A person who is able to endure hardship. Ví dụ : "After the long and difficult exams, Sarah was a true survivor, managing to pass all of them. " Sau những kỳ thi dài và khó khăn, Sarah thật sự là một người kiên cường, cuối cùng cũng vượt qua hết tất cả. person achievement disaster suffering situation history human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quen của người đã mất. One who knew a specific decedent. Ví dụ : "She was from a large family and had many friends, so the funeral was crowded with mourning survivors." Cô ấy xuất thân từ một gia đình lớn và có nhiều bạn bè, nên đám tang rất đông người quen đến viếng, những người quen đã biết người quá cố. person family law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc