Hình nền cho survivor
BeDict Logo

survivor

/sɚˈvaɪvɚ/

Định nghĩa

noun

Người sống sót, nạn nhân sống sót.

Ví dụ :

Từ giờ phút này trở đi, tôi chọn sống không phải như một nạn nhân, mà như một người đã sống sót qua tai ương.
noun

Người sống sót, người còn sống, người may mắn sống sót.

Ví dụ :

"After the long and difficult exams, Sarah was a true survivor, managing to pass all of them. "
Sau những kỳ thi dài và khó khăn, Sarah thật sự là một người kiên cường, cuối cùng cũng vượt qua hết tất cả.