noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tái ngũ. One who reenlists. Ví dụ : "After serving his initial four years, Sergeant Miller became a reup and committed to another tour of duty. " Sau khi phục vụ bốn năm đầu tiên, trung sĩ Miller đã trở thành một người tái ngũ và quyết định phục vụ thêm một thời gian nữa. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái nhập ngũ, tái đăng lính. To reenlist. Ví dụ : "After finishing his first year of college, Mark decided to reup for another year. " Sau khi học xong năm nhất đại học, Mark quyết định tái nhập ngũ thêm một năm nữa. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn, tái ký. To renew, e.g. library book, a lease, a contract Ví dụ : ""I need to reup my gym membership next month so I can keep using the pool." " Tôi cần phải gia hạn thẻ thành viên phòng gym vào tháng tới để tiếp tục được dùng hồ bơi. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệp tải lại, bản tải lại. A reupload (a file which has been reuploaded) Ví dụ : "The video got taken down, so I had to find a reup on another platform. " Video bị gỡ rồi, nên tôi phải tìm bản tải lại trên nền tảng khác. internet computing technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải lại, đăng lại. To reupload Ví dụ : "I had to reup the video to YouTube because the first version was blurry. " Tôi phải tải lại video lên YouTube vì bản đầu tiên bị mờ. internet technology computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng tiếp tế, lô hàng mới. A resupply of a batch of drugs to be sold on the street Ví dụ : "The dealer needed a quick reup after selling out his entire supply at the party. " Thằng bán cần một lô hàng mới nhanh chóng sau khi bán hết sạch hàng ở bữa tiệc. substance business economy police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàm phán lại hợp đồng, tái đàm phán hợp đồng. To renegotiate a contract. Ví dụ : "Our landlord wants to reup the lease agreement, but he's asking for a higher rent. " Chủ nhà của chúng tôi muốn đàm phán lại hợp đồng thuê nhà, nhưng ông ấy lại đòi tiền thuê cao hơn. business job work economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp lại To refill one's drug stash. Ví dụ : "He needed to reup before the weekend party. " Anh ấy cần phải nạp thêm hàng trước khi tiệc tùng cuối tuần. substance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc