Hình nền cho survivors
BeDict Logo

survivors

/sərˈvaɪvərz/ /sɚˈvaɪvərz/

Định nghĩa

noun

Người sống sót, nạn nhân sống sót.

Ví dụ :

Từ giờ phút này trở đi, tôi chọn sống không phải như một nạn nhân, mà như một người sống sót kiên cường sau biến cố.
noun

Người sống sót, thân nhân.

Ví dụ :

Cô ấy xuất thân từ một gia đình lớn và có nhiều bạn bè, vì vậy đám tang rất đông người đến viếng, phần lớn là những người quen biết và thương tiếc người đã khuất.