noun🔗ShareThợ thuộc da lông thú, người buôn bán đồ lông thú. A person who sells, makes, repairs, alters, cleans, or otherwise deals in clothing made of fur."The furriers displayed a beautiful collection of mink coats in their shop window. "Những người thợ buôn bán đồ lông thú trưng bày một bộ sưu tập áo khoác mink tuyệt đẹp trong tủ kính cửa hàng của họ.personjobbusinesscommerceindustrywearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười lo liệu chỗ ăn ở cho quân đội. A person who secures accommodation for an army."During the war, local furriers were essential in finding housing and supplies for the incoming troops. "Trong thời chiến, những người lo liệu chỗ ăn ở cho quân đội tại địa phương đóng vai trò rất quan trọng trong việc tìm kiếm nhà ở và vật dụng cần thiết cho quân lính mới đến.militaryjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc