Hình nền cho secures
BeDict Logo

secures

/sɪˈkjʊrz/ /səˈkjʊrz/

Định nghĩa

verb

Bảo vệ, che chở, giữ an toàn.

Ví dụ :

Hàng rào quanh sân chơi giúp bảo vệ trẻ em khỏi xe cộ nguy hiểm.
verb

Bảo đảm, đảm bảo, bảo vệ, giữ an toàn.

Ví dụ :

Để bảo đảm cho chủ nợ không bị thua lỗ; để bảo đảm một khoản nợ bằng thế chấp.