noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổ lốn, thập cẩm. A hash of various kinds of meats, a ragout. Ví dụ : "The potluck dish was a gallimaufry of leftover chicken, sausage, and vegetables. " Món ăn mang đến buổi tiệc chung đó là một nồi hổ lốn gà, xúc xích và rau củ thừa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạp nham, hổ lốn. Any absurd medley. Ví dụ : "The little boy's drawing was a gallimaufry of scribbles, random shapes, and unrelated colors. " Bức vẽ của cậu bé là một mớ tạp nham những nét vẽ nguệch ngoạc, hình thù kỳ quái và màu sắc chẳng ăn nhập gì với nhau. literature language style writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc