Hình nền cho gallimaufry
BeDict Logo

gallimaufry

/ɡa.lɪˈmɔː.fɹi/

Định nghĩa

noun

Hổ lốn, thập cẩm.

Ví dụ :

Món ăn mang đến buổi tiệc chung đó là một nồi hổ lốn gà, xúc xích và rau củ thừa.