verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, đẩy mạnh. To push, especially roughly or with force. Ví dụ : "The angry student shoved the textbook across the desk. " Cậu sinh viên giận dữ xô mạnh cuốn sách giáo khoa trên bàn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, chống. To move off or along by an act of pushing, as with an oar or pole used in a boat; sometimes with off. Ví dụ : "He was shoving the small boat off from the dock with a long wooden pole. " Anh ấy đang chống sào để đẩy chiếc thuyền nhỏ rời khỏi bến tàu. action nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố tất, tất tay. (by ellipsis) To make an all-in bet. Ví dụ : "He was down to his last few chips, so he ended up shoving all of them into the pot. " Anh ta chỉ còn lại vài con chip cuối cùng, nên cuối cùng anh ta tố tất (hay tất tay) hết vào pot. bet game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, lưu hành (tiền giả). To pass (counterfeit money). Ví dụ : "He was arrested for shoving fake twenty-dollar bills at the local grocery store. " Anh ta bị bắt vì tội đẩy/lưu hành tiền giả hai mươi đô la tại cửa hàng tạp hóa địa phương. police law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô đẩy, sự xô đẩy. The act of one who shoves. Ví dụ : "We were soon separated by the pushings and shovings of the crowd." Chúng tôi nhanh chóng bị tách ra bởi những cú xô đẩy của đám đông. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc