noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đai giữ bít tất, vòng bít tất. A band worn around the leg to hold up a sock or stocking. Ví dụ : "My grandmother always wore a garter to keep her stockings up. " Bà tôi luôn đeo đai giữ bít tất để giữ cho đôi vớ dài không bị tuột. wear body item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải băng. A bendlet. Ví dụ : "The seamstress carefully used a tiny garter to hold the fabric in place while she sewed. " Người thợ may cẩn thận dùng một dải băng nhỏ để giữ chặt vải trong khi may. wear heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang bít tất. To fasten with a garter Ví dụ : "She gartered her stockings to her knees before heading out for the day. " Cô ấy mang bít tất lên đến đầu gối trước khi ra ngoài đi làm. wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc