Hình nền cho geminated
BeDict Logo

geminated

/ˈdʒɛmɪˌneɪtɪd/ /ˈdʒɛməˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp thành cặp, xếp đôi.

Ví dụ :

Giáo viên sắp xếp học sinh thành cặp, chia họ thành từng đôi để làm dự án nhóm.
adjective

Được nhân đôi, kéo dài.

Ví dụ :

"In the word "letter," the 't' is not geminated, but in "butter," the 't' is geminated and held slightly longer. "
Trong từ "letter" (chữ cái), âm "t" không được kéo dài hay nhân đôi, nhưng trong từ "butter" (bơ), âm "t" được kéo dài và giữ hơi lâu hơn một chút.