noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm đôi, phụ âm đôi, song âm. A doubled or repeated letter or speech sound. Ví dụ : "In the word "broccoli," the double "c" is a geminate. " Trong từ "broccoli", chữ "c" kép là một phụ âm đôi. language grammar linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi, sắp xếp thành cặp. To arrange in pairs. Ví dụ : "The teacher asked the students to geminate the index cards so they could easily compare similar concepts. " Giáo viên yêu cầu học sinh ghép các tấm thẻ chỉ mục thành cặp để có thể dễ dàng so sánh các khái niệm tương đồng. group action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện thành cặp, gấp đôi. To occur in pairs. Ví dụ : "During cell division, chromosomes geminate, ensuring each new cell receives a complete set of genetic material. " Trong quá trình phân chia tế bào, nhiễm sắc thể nhân đôi thành cặp, đảm bảo mỗi tế bào mới nhận được một bộ vật chất di truyền hoàn chỉnh. language linguistics grammar phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấp đôi, thành cặp. Forming a pair. Ví dụ : "The twins had geminate birthdays, celebrating on the same day. " Hai anh em sinh đôi có sinh nhật trùng nhau, tổ chức vào cùng một ngày, y như sinh nhật đôi vậy. language linguistics grammar phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đôi, kéo dài gấp đôi. Of a consonant, pronounced longer and considered as being doubled Ví dụ : "The Italian word "pizza" has a geminate consonant; you hold the "z" sound longer than a single "z". " Trong tiếng Ý, từ "pizza" có một phụ âm đôi, kéo dài gấp đôi, bạn phải giữ âm "z" lâu hơn so với một âm "z" đơn. phonetics language linguistics grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc