Hình nền cho geminate
BeDict Logo

geminate

/ˈdʒɛmɪneɪt/ /ˈdʒɛmɪˌneɪt/

Định nghĩa

noun

Âm đôi, phụ âm đôi, song âm.

Ví dụ :

"In the word "broccoli," the double "c" is a geminate. "
Trong từ "broccoli", chữ "c" kép là một phụ âm đôi.