Hình nền cho gibbons
BeDict Logo

gibbons

/ˈɡɪbənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở sở thú, những con vượn đu mình nhẹ nhàng qua chuồng của chúng, khoe khả năng di chuyển trên cây tuyệt vời của mình.