Hình nền cho globalise
BeDict Logo

globalise

/ˈɡləʊbəlaɪz/ /ˈɡloʊbəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Toàn cầu hóa, quốc tế hóa.

Ví dụ :

Ngày nay, nhiều công ty toàn cầu hóa hoạt động của họ bằng cách mở văn phòng và nhà máy ở nhiều quốc gia khác nhau.