Hình nền cho glorying
BeDict Logo

glorying

/ˈɡlɔːriɪŋ/ /ˈɡlɔːriːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vui mừng khôn xiết, hoan hỉ, vui sướng tột độ.

Ví dụ :

Các học sinh vui sướng tột độ trước chiến thắng của đội mình trong giải bóng đá của trường.
verb

Tự hào, khoe khoang, hãnh diện.

Ví dụ :

Đội bóng đá đang hãnh diện với chức vô địch của mình, khoe khoang với tất cả mọi người về việc họ đã đánh bại các đội khác dễ dàng như thế nào.