verb🔗ShareVui mừng khôn xiết, hoan hỉ, vui sướng tột độ. To exult with joy; to rejoice."The students were glorying in their team's victory in the school soccer tournament. "Các học sinh vui sướng tột độ trước chiến thắng của đội mình trong giải bóng đá của trường.emotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTự hào, khoe khoang, hãnh diện. To boast; to be proud."The football team was glorying in their championship win, bragging to everyone about how easily they beat the other teams. "Đội bóng đá đang hãnh diện với chức vô địch của mình, khoe khoang với tất cả mọi người về việc họ đã đánh bại các đội khác dễ dàng như thế nào.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỏa sáng rực rỡ, chiếu sáng huy hoàng. To shine radiantly."The sunrise was glorying over the fields, painting the morning dew with gold. "Bình minh tỏa sáng rực rỡ trên những cánh đồng, nhuộm vàng những giọt sương mai.appearancestylequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc