noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể so sánh được, có thể phân cấp. A word that can be inflected to specify the degree or grade of something. Ví dụ : "The teacher explained that "happy" is a gradable adjective because we can say "very happy" or "slightly happy" to show different degrees of happiness. " Giáo viên giải thích rằng "vui" là một tính từ có thể so sánh được vì chúng ta có thể nói "rất vui" hoặc "hơi vui" để thể hiện các mức độ vui khác nhau. grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể so sánh được, có thể phân loại được. Able to form degrees or grades. Ví dụ : "The adjective "tall" is a gradable adjective because you can say someone is slightly tall, very tall, or extremely tall. " Tính từ "cao" là một tính từ có thể so sánh được vì bạn có thể nói ai đó hơi cao, rất cao, hoặc cực kỳ cao. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc