verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cong. To cause to curve inwards. Ví dụ : "The accident inflected the metal beam, causing it to bend sharply inward. " Tai nạn khiến dầm kim loại bị uốn cong, làm nó gập sâu vào bên trong. physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, đổi giọng, thay đổi ngữ điệu. To change the tone or pitch of the voice when speaking or singing. Ví dụ : "The actress has a great skill of being able to inflect her voice to any situation." Nữ diễn viên có một kỹ năng tuyệt vời, đó là khả năng luyến láy và thay đổi ngữ điệu giọng nói để phù hợp với mọi tình huống. music sound language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố. (grammar) To vary the form of a word to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "The verb "walk" can be inflected to show past tense, becoming "walked." " Động từ "đi bộ" có thể được biến tố để chỉ thì quá khứ, trở thành "đã đi bộ". grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, chia (động từ). (grammar, of a word) To be varied in the form to express tense, gender, number, mood, etc. Ví dụ : "In Latin, adjectives and nouns inflect a lot, but inflection is minimally found in Modern English." Trong tiếng Latin, tính từ và danh từ biến tố rất nhiều, nhưng sự biến tố hầu như không còn thấy trong tiếng Anh hiện đại. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, tác động. To influence in style. Ví dụ : "No other poet has inflected me in style as much as Milton." Không một nhà thơ nào khác có ảnh hưởng đến phong cách của tôi nhiều như Milton. style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, cong. Deviating from a straight line. Ví dụ : "The path to the park was inflected, curving gently to the left before heading south. " Con đường dẫn đến công viên uốn lượn, nhẹ nhàng cong sang trái trước khi đi về hướng nam. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, Thay đổi hình thái. (grammar) Changed in form to reflect function (referring to a word). Ví dụ : "The verb "walk" is inflected differently depending on the tense: "walk," "walked," and "walking." " Động từ "walk" biến tố khác nhau tùy theo thì: "walk", "walked" và "walking". grammar linguistics language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến tố, Thay đổi hình thái. Having inflected word forms; fusional. Ví dụ : "(An inflected language is one in which words change form when their function changes.)" (Một ngôn ngữ biến tố là ngôn ngữ mà các từ thay đổi hình thái khi chức năng của chúng thay đổi.) grammar linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong. Bent or curved inward or downward Ví dụ : "The tired runner's head was inflected toward the ground as she struggled to finish the race. " Đầu của vận động viên chạy mệt mỏi cúi gằm xuống đất khi cô ấy cố gắng hoàn thành cuộc đua. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc