Hình nền cho grossly
BeDict Logo

grossly

/ˈɡɹəʊsli/ /ˈɡɹoʊsli/

Định nghĩa

adverb

Thô thiển, khiếm nhã.

Ví dụ :

Anh ta ăn pizza một cách thô thiển, sốt dính đầy mặt và tay.