Hình nền cho gross
BeDict Logo

gross

/ɡɹəʊs/ /ɡɹoʊs/

Định nghĩa

noun

Tổng cộng một trăm bốn mươi tư.

Twelve dozen = 144.

Ví dụ :

Tổng cộng một trăm bốn mươi tư quả trứng mà bà tôi mang đến hội chợ làm bánh của trường đủ cho tất cả mọi người.
Lợi nhuận gộp của tiệm bánh rất cao vì họ đã bán được một trăm bốn mươi tư (144) cái bánh croissant, tức là một tá tá.
noun

Ví dụ :

"The gross income for the family last month was $5,000, but after paying bills, their net income was only $3,000. "
Tổng thu nhập của gia đình tháng trước là 5.000 đô la, nhưng sau khi trả các hóa đơn, thu nhập ròng của họ chỉ còn 3.000 đô la.