noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cộng một trăm bốn mươi tư. Twelve dozen = 144. Ví dụ : "The gross of eggs my grandmother brought to the school bake sale was enough for everyone. " Tổng cộng một trăm bốn mươi tư quả trứng mà bà tôi mang đến hội chợ làm bánh của trường đủ cho tất cả mọi người. "The bakery's gross profit was high because they sold 144 croissants. " Lợi nhuận gộp của tiệm bánh rất cao vì họ đã bán được một trăm bốn mươi tư (144) cái bánh croissant, tức là một tá tá. number unit amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng, tổng cộng, doanh thu gộp. The total nominal earnings or amount, before taxes, expenses, exceptions or similar are deducted. That which remains after all deductions is called net. Ví dụ : "The gross income for the family last month was $5,000, but after paying bills, their net income was only $3,000. " Tổng thu nhập của gia đình tháng trước là 5.000 đô la, nhưng sau khi trả các hóa đơn, thu nhập ròng của họ chỉ còn 3.000 đô la. business finance economy amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng lớn, Tổng thể, Quần chúng. The bulk, the mass, the masses. Ví dụ : "The gross of the students in the school was over 1,000. " Tổng số học sinh trong trường lên đến hơn 1.000 em. mass group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm được, thu được. To earn money, not including expenses. Ví dụ : "The movie grossed three million on the first weekend." Bộ phim thu được ba triệu đô la trong tuần đầu công chiếu. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô tục, khiếm nhã, vô duyên. (of behaviour considered to be wrong) Highly or conspicuously offensive. Ví dụ : "a gross mistake; gross injustice; gross negligence; a gross insult" Một sai lầm quá lớn và khiếm nhã; một sự bất công quá đáng và vô nhân đạo; một sự cẩu thả vô cùng; một lời lăng mạ thô tục. moral attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng, gộp. (of an amount) Excluding any deductions; including all associated amounts. Ví dụ : "gross domestic product; gross income; gross weight" Tổng sản phẩm quốc nội; tổng thu nhập; tổng trọng lượng. amount business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô, tổng thể. Seen without a microscope (usually for a tissue or an organ); at a large scale; not detailed. Ví dụ : "gross anatomy" Giải phẫu đại thể. anatomy medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. Causing disgust. Ví dụ : "I threw up all over the bed. It was totally gross." Tôi đã nôn hết lên giường. Ghê tởm hết sức. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, khiếm nhã, vô duyên. Lacking refinement in behaviour or manner; offending a standard of morality. Ví dụ : "His gross behavior at the party offended many of the guests. " Hành vi thô lỗ của anh ta tại bữa tiệc đã khiến nhiều khách mời cảm thấy khó chịu. moral character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, kém chất lượng. (of a product) Lacking refinement; not of high quality. Ví dụ : "The handmade rug was very gross; the stitching was uneven and the colors were muddy. " Chiếc thảm thủ công này tệ quá; đường may thì không đều, màu sắc lại xỉn nữa. quality style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo phì, quá khổ. (of a person) Heavy in proportion to one's height; having a lot of excess flesh. Ví dụ : "My uncle is a very gross man; he's quite heavy for his height. " Chú tôi là một người rất béo phì; chú ấy khá nặng cân so với chiều cao của mình. body appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, vô duyên, khiếm nhã. Not sensitive in perception or feeling. Ví dụ : "My brother is quite gross; he doesn't seem to mind eating with his hands at the dinner table. " Anh trai tôi khá vô duyên, hình như anh ấy không ngại bốc thức ăn bằng tay ngay trên bàn ăn. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối tăm, mờ mịt. Difficult or impossible to see through. Ví dụ : "The fog was so gross that we couldn't see the road ahead. " Sương mù dày đặc và mờ mịt đến nỗi chúng tôi không thể thấy đường phía trước. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thấy, rõ ràng, hiển nhiên. Easy to perceive. Ví dụ : "The mistake in the math problem was so gross, it was immediately obvious. " Lỗi trong bài toán đó quá hiển nhiên, ai cũng thấy ngay lập tức. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc