noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải bố, vải bao bố. A coarse heavy fabric made of jute or hemp. Ví dụ : "The farmers used sheets of gunny to protect their crops from frost. " Những người nông dân dùng những tấm vải bố để bảo vệ mùa màng khỏi sương giá. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao tải. A gunny sack. Ví dụ : "The farmer filled the gunny with potatoes from his garden. " Người nông dân đổ khoai tây từ vườn nhà vào bao tải. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung sĩ pháo binh. A gunnery sergeant. Ví dụ : "The gunny assigned the new recruits to their training stations. " Trung sĩ pháo binh giao cho những tân binh mới đến vị trí huấn luyện của họ. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc