Hình nền cho gunnery
BeDict Logo

gunnery

/ˈɡʌnəri/ /ˈɡʌnri/

Định nghĩa

noun

Pháo binh học, thuật bắn súng.

Ví dụ :

Học viện hải quân mở một khóa học chuyên về pháo binh học và kỹ thuật bắn súng, tập trung vào độ chính xác cần thiết để bắn trúng mục tiêu ở khoảng cách xa.
noun

Pháo binh, khoa học pháo binh.

Ví dụ :

Các kỹ sư tại nhà máy đó chuyên về khoa học pháo binh hải quân, thiết kế những khẩu pháo cỡ lớn uy lực cho tàu chiến.
noun

Pháo binh, thao trường pháo binh.

Ví dụ :

Những tân binh đã trải qua sáu tuần tại thao trường pháo binh, học cách ngắm bắn và khai hỏa các khẩu pháo trên tàu.