Hình nền cho hashtags
BeDict Logo

hashtags

/ˈhæʃˌtæɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"She used relevant hashtags like #summerreading and #bookrecommendations to help people find her online book review. "
Cô ấy dùng những thẻ hashtag liên quan như #sachmuahe và #gioithieusach để giúp mọi người dễ dàng tìm thấy bài đánh giá sách trực tuyến của cô.