Hình nền cho headend
BeDict Logo

headend

/ˈhɛdɛnd/ /ˈhɛˌdɛnd/

Định nghĩa

noun

Trung tâm điều khiển truyền hình cáp, đài đầu cuối.

Ví dụ :

Đài đầu cuối đã xử lý tín hiệu từ ăng-ten vệ tinh, đảm bảo hình ảnh truyền hình rõ nét cho toàn bộ khu dân cư.