noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu của lừa. The cry of an ass or donkey. Ví dụ : "The donkey's heehaws echoed through the quiet countryside. " Tiếng kêu "ì a ì o" của con lừa vang vọng khắp vùng quê yên tĩnh. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cười hề hề. Nothing. Ví dụ : "Despite all his promises, when it came to actually helping me move, heehaws was all I got. " Mặc dù anh ta hứa hẹn đủ điều, đến lúc giúp tôi chuyển nhà thật thì tôi chỉ nhận được mấy tiếng cười hề hề vô nghĩa. nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu be be, hí. To utter the cry of an ass or donkey. Ví dụ : "The donkey in the field heehaws loudly, disrupting the peaceful morning. " Con lừa ngoài đồng kêu be be inh ỏi, phá tan buổi sáng yên bình. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc