Hình nền cho herbert
BeDict Logo

herbert

/ˈhɜːbət/ /ˈhɝbɚt/

Định nghĩa

noun

Dân chơi, thanh niên bụi đời.

Ví dụ :

Mấy dân chơi từ khu nhà máy thường tụ tập ở khu trò chơi điện tử sau giờ làm, giày dép sờn rách và áo da thì đã cũ mèm.