verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, bước lê thê. To scrape the feet while walking. Ví dụ : "He was tired and bored, so he scuffed his feet along the sidewalk as he walked home from school. " Vì mệt mỏi và chán chường, cậu ta lê bước chân dọc theo vỉa hè trên đường đi học về. action wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầy, làm trầy, xước. To hit lightly, to brush against. Ví dụ : "The student accidentally scuffed her shoe against the desk leg as she stood up. " Khi đứng dậy, cô sinh viên vô tình làm trầy mũi giày vào chân bàn. action appearance wear mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyền hụt, đánh trượt bóng. To mishit (a shot on a ball) due to poor contact with the ball. Ví dụ : "He scuffed the soccer ball, and it dribbled pathetically just a few feet. " Anh ấy chuyền hụt quả bóng đá, khiến nó lăn lóc thảm hại được có vài bước chân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầy xước, sờn, xước xát. Referring to something that has been scratched or marked by contact with another object. Ví dụ : "I bought a scuffed skateboard from a second-hand store." Tôi mua một chiếc ván trượt bị trầy xước từ cửa hàng đồ cũ. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc