Hình nền cho scuffed
BeDict Logo

scuffed

/skʌft/ /skʊft/

Định nghĩa

verb

Lê bước, bước lê thê.

Ví dụ :

Vì mệt mỏi và chán chường, cậu ta lê bước chân dọc theo vỉa hè trên đường đi học về.