Hình nền cho heriot
BeDict Logo

heriot

/ˈhɛɹɪət/

Định nghĩa

noun

Vật thế chấp trả lại, đồ tế ngựa.

Ví dụ :

Khi người hiệp sĩ qua đời, nông nô có nghĩa vụ phải cung cấp cho lãnh chúa một vật thế chấp trả lại, cụ thể là thanh kiếm và chiếc khiên của người đã khuất.
noun

Vật thế chấp sau khi chết, tiền trả cho lãnh chúa sau khi người thuê đất qua đời.

Ví dụ :

Khi người nông dân qua đời, con bò sữa tốt nhất của ông đã được trao cho lãnh chúa như một khoản "vật thế chấp sau khi chết" (heriot), để hoàn thành nghĩa vụ truyền thống.