Hình nền cho highschool
BeDict Logo

highschool

/ˈhaɪˌskul/ /ˈhaɪskul/

Định nghĩa

noun

Trường trung học phổ thông, trường cấp ba.

Ví dụ :

"My older brother is graduating from highschool this year. "
Anh trai tôi năm nay tốt nghiệp cấp ba rồi.