



highschool
/ˈhaɪˌskul/ /ˈhaɪskul/
Từ vựng liên quan

graduatingverb
/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/
Tốt nghiệp, ra trường.
"The man graduated in 1967."
Người đàn ông ấy tốt nghiệp năm 1967.

institutionnoun
/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ /ˌɪnstɪˈtuːʃən/
Tập tục, Thể chế.
"Greeting each other with a handshake is a common institution in many Western cultures. "
Việc chào hỏi nhau bằng cách bắt tay là một tập tục phổ biến ở nhiều nền văn hóa phương Tây.

educationnoun
/ˌɛdjʊˈkeɪʃn̩/
Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.
Giáo dục giống như chiếc búa nhỏ, đập tan xiềng xích của sự ngu dốt, đồng thời định hình kiến thức, kỹ năng, ý tưởng và những giá trị đạo đức tốt đẹp trong một con người, dù đó là trẻ em, thanh niên hay người trưởng thành. Bất kể tuổi tác, việc học hành không bao giờ ngừng lại.









