BeDict Logo

highschool

/ˈhaɪˌskul/ /ˈhaɪskul/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "graduating" - Tốt nghiệp, ra trường.
/ˈɡrædʒueɪtɪŋ/ /ˈɡrædʒuˌeɪtɪŋ/

Tốt nghiệp, ra trường.

"The man graduated in 1967."

Người đàn ông ấy tốt nghiệp năm 1967.

Hình ảnh minh họa cho từ "school" - Đàn.
schoolnoun
/skuːl/

Đàn.

"The divers encountered a huge school of mackerel."

Những người thợ lặn đã bắt gặp một đàn cá thu rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "part" - Phần, bộ phận, thành phần.
partnoun
/pɐːt/ /pɑːt/ /pɑɹt/

Phần, bộ phận, thành phần.

"The car's engine is made of many different parts. "

Động cơ của chiếc xe được làm từ nhiều bộ phận khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "institution" - Tập tục, Thể chế.
/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/ /ˌɪnstɪˈtuːʃən/

Tập tục, Thể chế.

"Greeting each other with a handshake is a common institution in many Western cultures. "

Việc chào hỏi nhau bằng cách bắt tay là một tập tục phổ biến ở nhiều nền văn hóa phương Tây.

Hình ảnh minh họa cho từ "provides" - Kiếm sống, chu cấp, cung cấp.
/pɹəˈvaɪdz/

Kiếm sống, chu cấp, cung cấp.

"It is difficult to provide for my family working on minimum wage."

Thật khó để kiếm sống và chu cấp cho gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "year" - Năm, năm dương lịch.
yearnoun
/jɪə/ /jɪɹ/ /jɜː/

Năm, năm dương lịch.

"we moved to this town a year agoI quit smoking exactly one year ago"

Chúng tôi chuyển đến thị trấn này một năm trước; Tôi bỏ thuốc lá đúng một năm trước.

Hình ảnh minh họa cho từ "high" - Đỉnh, Cao điểm, Tầng cao.
highnoun
/haɪ/

Đỉnh, Cao điểm, Tầng cao.

"The high of the mountain offered a breathtaking view. "

Đỉnh núi cao chót vót mở ra một khung cảnh ngoạn mục.

Hình ảnh minh họa cho từ "nay" - Lời phản đối, Sự phủ quyết.
naynoun
/neɪ/

Lời phản đối, Sự phủ quyết.

"I vote nay, even though the motion is popular, because I would rather be right than popular."

Tôi bỏ phiếu chống, mặc dù đề xuất này được nhiều người ủng hộ, vì tôi thà đúng còn hơn được yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho từ "secondary" - Lông thứ cấp, lông cánh thứ.
/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/ /ˈsɛkənˌdɛɹi/

Lông thứ cấp, lông cánh thứ.

"The bird's secondary feathers are essential for its flight. "

Lông cánh thứ cấp của con chim rất quan trọng cho việc bay lượn của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "brother" - Anh trai, em trai.
/ˈbɹɐðɘ(ɹ)/ /ˈbɹʌðə(ɹ)/ /ˈbɹʌðɚ/

Anh trai, em trai.

"My brother and I both attend the same high school. "

Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học.

Hình ảnh minh họa cho từ "older" - Già hơn, lâu đời hơn, cổ hơn.
olderadjective
/ˈəʊldə/ /ˈoʊldɚ/

Già hơn, lâu đời hơn, cổ hơn.

"an old abandoned building;  an old friend"

một tòa nhà bỏ hoang cũ kỹ; một người bạn lâu năm.

Hình ảnh minh họa cho từ "education" - Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.
/ˌɛdjʊˈkeɪʃn̩/

Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.

"2016-06-17 AROP JOSEPH "Education is the slight hammer that breaks the yoke of ignorance, and moulds knowledge, skills, ideas, good moral values in a person be it a child, a youth or full grown adult. no matter a persons age learning never stops"."

Giáo dục giống như chiếc búa nhỏ, đập tan xiềng xích của sự ngu dốt, đồng thời định hình kiến thức, kỹ năng, ý tưởng và những giá trị đạo đức tốt đẹp trong một con người, dù đó là trẻ em, thanh niên hay người trưởng thành. Bất kể tuổi tác, việc học hành không bao giờ ngừng lại.