Hình nền cho hoarse
BeDict Logo

hoarse

/hɔːs/ /hoɹs/

Định nghĩa

adjective

Khàn, khàn đặc.

Ví dụ :

"After cheering loudly at the game, my voice was hoarse. "
Sau khi cổ vũ hết mình tại trận đấu, giọng tôi bị khàn đặc cả đi.