adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn, khàn đặc. Having a dry, harsh tone to the voice, as a result of a sore throat, age, emotion, etc. Ví dụ : "After cheering loudly at the game, my voice was hoarse. " Sau khi cổ vũ hết mình tại trận đấu, giọng tôi bị khàn đặc cả đi. medicine physiology body sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc