noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nhà, người sở hữu nhà. Someone who owns a house Ví dụ : "The homeowners association held a meeting to discuss neighborhood improvements. " Hội chủ nhà đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về việc cải thiện khu phố. property person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mua nhà trả góp. Someone who does not have title to a house, but has possession and is paying for it by instalments Ví dụ : "Many homeowners worry about making their monthly payments on time. " Nhiều người mua nhà trả góp lo lắng về việc trả tiền hàng tháng đúng hạn. property finance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc