noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cuối, đoạn nước rút. The final stretch of a race track Ví dụ : "The runner sprinted with all her might as she entered the homestretch. " Khi bước vào đoạn nước rút, vận động viên chạy hết tốc lực bằng tất cả sức mạnh của mình. sport race position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn cuối, giai đoạn cuối, chặng cuối. The last part of some activity (e.g. a speech) Ví dụ : "We're on the homestretch of the project; we just need to finish the report. " Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án rồi; chúng ta chỉ cần hoàn thành báo cáo nữa thôi. part stage time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc