Hình nền cho homogenizing
BeDict Logo

homogenizing

/həˈmɑdʒəˌnaɪzɪŋ/ /hoʊˈmɑdʒəˌnaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm đồng nhất, trộn đều, xay nhuyễn.

Ví dụ :

"The food processor is homogenizing the vegetables into a smooth soup. "
Máy xay thực phẩm đang xay nhuyễn rau củ để tạo thành món súp mịn màng.