Hình nền cho homogeneous
BeDict Logo

homogeneous

/ˌhɒ.mə(ʊ)ˈdʒiː.nɪəs/ /ˌhoʊ.moʊˈdʒiː.njəs/

Định nghĩa

adjective

Đồng nhất, tương đồng, giống nhau.

Ví dụ :

Các học sinh trong lớp là một nhóm đồng nhất; dường như tất cả đều có thói quen học tập giống nhau.
adjective

Đồng nhất, thuần nhất.

Ví dụ :

Học sinh của trường này đặc biệt đồng nhất, hầu hết đều xuất thân từ những gia đình có hoàn cảnh kinh tế xã hội tương tự nhau.