noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp điện, bếp điện mini. A semi-portable stove. Ví dụ : "During the camping trip, we used two hotplates to cook our breakfast of eggs and bacon. " Trong chuyến cắm trại, chúng tôi dùng hai cái bếp điện mini để nấu bữa sáng với trứng và thịt xông khói. utensil technology machine device item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp điện, mâm nhiệt. The element of a stove. Ví dụ : "The cafeteria staff used several hotplates to keep the trays of food warm during lunchtime. " Nhân viên nhà ăn dùng vài cái bếp điện, mâm nhiệt để giữ ấm các khay thức ăn trong giờ ăn trưa. device element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉ hâm nóng, bếp hâm nóng. A low-powered heating device for keeping food warm. Ví dụ : ""The cafeteria used hotplates to keep the lunch warm until serving time." " Nhà ăn của trường dùng vỉ hâm nóng để giữ cho bữa trưa ấm cho đến giờ phục vụ. device utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc