Hình nền cho hotplates
BeDict Logo

hotplates

/ˈhɒtˌpleɪts/

Định nghĩa

noun

Bếp điện, bếp điện mini.

Ví dụ :

Trong chuyến cắm trại, chúng tôi dùng hai cái bếp điện mini để nấu bữa sáng với trứng và thịt xông khói.