noun🔗ShareChủ nhà, người chủ gia đình. The owner of a house."The city offered free tree saplings to all householders in the neighborhood to encourage green living. "Thành phố cung cấp cây giống miễn phí cho tất cả các chủ nhà trong khu phố để khuyến khích lối sống xanh.propertyfamilypersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ hộ, người chủ gia đình. The head of a household."The local council sent a survey to all householders asking about their recycling habits. "Hội đồng địa phương đã gửi một cuộc khảo sát đến tất cả các chủ hộ để hỏi về thói quen tái chế của họ.personfamilypropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ hộ, người dân thường. A layperson."The temple fair was open to everyone, from the monks to the householders who lived in the village. "Hội chợ chùa mở cửa cho tất cả mọi người, từ các nhà sư cho đến những chủ hộ, người dân thường sống trong làng.personfamilysocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc