Hình nền cho saplings
BeDict Logo

saplings

/ˈsæplɪŋz/

Định nghĩa

noun

Cây non, cây giống.

Ví dụ :

Các kiểm lâm của công viên đã trồng thành hàng những cây non để thay thế những cây lớn bị đổ trong cơn bão.