noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ồn ào, náo loạn, huyên náo. A confused uproar, commotion, tumult or racket. Ví dụ : "The school hallway was filled with a hubbub of excited students rushing to their classes. " Hành lang trường học tràn ngập tiếng ồn ào, huyên náo của học sinh đang vội vã đến lớp. sound event situation action society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ồn ào, làm náo động. To cause a tumult or racket. Ví dụ : "The noisy children's games in the park hubbubed the entire neighborhood. " Trò chơi ồn ào của bọn trẻ trong công viên đã gây ồn ào náo động cả khu phố. sound action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc