Hình nền cho racket
BeDict Logo

racket

/ˈɹækɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng vợt tennis để tập cú giao bóng.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài mùa đông vừa rồi, chú tôi đã chỉ cho mọi người cách dùng vợt đi tuyết để dễ dàng đi trên lớp tuyết dày.
noun

Tiếng ồn ào, sự ồn ào.

Ví dụ :

Máy móc chạy bằng điện làm việc nhanh thật, nhưng mà chúng ồn ào kinh khủng.