noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt. A racquet: an implement with a handle connected to a round frame strung with wire, sinew, or plastic cords, and used to hit a ball, such as in tennis or a birdie in badminton. Ví dụ : "My brother uses a tennis racket to practice his serves. " Anh trai tôi dùng vợt tennis để tập cú giao bóng. sport utensil game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vợt đi tuyết. A snowshoe formed of cords stretched across a long and narrow frame of light wood. Ví dụ : "During our winter hiking trip, my uncle demonstrated how to use the racket to walk easily on top of the deep snow. " Trong chuyến đi bộ đường dài mùa đông vừa rồi, chú tôi đã chỉ cho mọi người cách dùng vợt đi tuyết để dễ dàng đi trên lớp tuyết dày. sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guốc gỗ, giày gỗ. A broad wooden shoe or patten for a man or horse, to allow walking on marshy or soft ground. Ví dụ : "The farmer wore rackets to walk across the muddy field without sinking. " Để không bị lún xuống ruộng sình lầy, người nông dân đã đi guốc gỗ bản to. utility wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng vợt. To strike with, or as if with, a racket. Ví dụ : "The tennis player racketed the ball hard, sending it flying across the court. " Người chơi tennis vụt mạnh quả bóng bằng vợt, khiến nó bay vút qua sân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ồn ào, sự ồn ào. A loud noise. Ví dụ : "Power tools work quickly, but they sure make a racket." Máy móc chạy bằng điện làm việc nhanh thật, nhưng mà chúng ồn ào kinh khủng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian lận, mánh khóe, trò bịp bợm. A fraud or swindle; an illegal scheme for profit. Ví dụ : "They had quite a racket devised to relieve customers of their money." Chúng nó bày ra một trò bịp bợm khá tinh vi để móc túi khách hàng. business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, sự ăn chơi. A carouse; any reckless dissipation. Ví dụ : "After winning the lottery, he abandoned his job and embarked on a weeks-long racket of parties and expensive travel. " Sau khi trúng số độc đắc, anh ta bỏ việc và bắt đầu những tuần lễ ăn chơi trác táng với tiệc tùng và du lịch tốn kém. entertainment style action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự náo động, sự ồn ào. Something taking place considered as exciting, trying, unusual, etc. or as an ordeal. Ví dụ : "The school play was quite a racket, a whirlwind of costumes, music, and excited students. " Vở kịch ở trường đúng là một sự kiện náo động, một vòng xoáy của trang phục, âm nhạc và những học sinh phấn khích. situation event action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lạch cạch, làm ồn. To make a clattering noise. Ví dụ : "The children's toys were rattling in the toy box, and the little boy was racking them around. " Đồ chơi của lũ trẻ kêu lạch cạch trong thùng, và cậu bé cứ thế mà xốc chúng lung tung. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, Phung phí, Bừa bãi. To be dissipated; to carouse. Ví dụ : "The students were racking all night before the big exam, and didn't get much sleep. " Trước kỳ thi quan trọng, mấy đứa sinh viên ăn chơi trác táng suốt đêm nên chẳng ngủ nghê được gì. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc