noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương cánh tay. The bone of the upper arm. Ví dụ : "The doctor said Maria broke her humerus when she fell off her bicycle and landed on her arm. " Bác sĩ nói Maria bị gãy xương cánh tay khi ngã xe đạp và chống tay xuống đất. anatomy body medicine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc