Hình nền cho humerus
BeDict Logo

humerus

/ˈhjuːməɹəs/ /ˈhjuːməɹɪs/

Định nghĩa

noun

Xương cánh tay.

Ví dụ :

Bác sĩ nói Maria bị gãy xương cánh tay khi ngã xe đạp và chống tay xuống đất.