verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi nhớ, học thuộc, khắc cốt ghi tâm. To apprehend in thought so as to fix and hold in the mind; to memorize. Ví dụ : "The student was ideating the complex formula for the math test by repeatedly writing it down. " Để chuẩn bị cho bài kiểm tra toán, học sinh đó đang cố gắng khắc cốt ghi tâm công thức phức tạp bằng cách viết đi viết lại nhiều lần. mind action process philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, lên ý tưởng. To generate an idea. Ví dụ : "The team spent the afternoon ideating solutions to the problem. " Cả nhóm đã dành cả buổi chiều để suy nghĩ, lên ý tưởng các giải pháp cho vấn đề đó. mind action ability process communication business education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc