Hình nền cho ideating
BeDict Logo

ideating

/ˈaɪdiˌeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghi nhớ, học thuộc, khắc cốt ghi tâm.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra toán, học sinh đó đang cố gắng khắc cốt ghi tâm công thức phức tạp bằng cách viết đi viết lại nhiều lần.