adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa, bốc lửa, như lửa. Pertaining to or having the nature of fire; containing fire; resembling fire. Ví dụ : "The stone had an igneous appearance." Viên đá có vẻ ngoài như thể vừa thoát ra từ núi lửa. geology material substance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng chảy, hỏa thành. Resulting from, or produced by, great heat. With rocks, it could also mean formed from lava or magma. Ví dụ : "Granite and basalt are igneous rocks." Đá granite và đá bazan là các loại đá hỏa thành, được hình thành từ dung nham hoặc magma nóng chảy. geology material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc