Hình nền cho igneous
BeDict Logo

igneous

/ˈɪɡni.əs/

Định nghĩa

adjective

Hỏa, bốc lửa, như lửa.

Ví dụ :

"The stone had an igneous appearance."
Viên đá có vẻ ngoài như thể vừa thoát ra từ núi lửa.