noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bazan, đá bazan A hard mafic igneous rock of varied mineral content; volcanic in origin, which makes up much of the Earth's oceanic crust. Ví dụ : "The dark, volcanic rock used to build the school's wall is basalt. " Loại đá núi lửa màu đen dùng để xây bức tường của trường là đá bazan. geology material mineral science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gốm bazan. A type of unglazed pottery. Ví dụ : "We served the tea in a simple basalt that my grandmother treasured. " Chúng tôi dùng bộ đồ gốm bazan đơn giản mà bà tôi trân trọng để rót trà. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc