Hình nền cho immortelle
BeDict Logo

immortelle

/ɪmɔːˈtɛl/

Định nghĩa

noun

Cúc bất tử, hoa bất tử.

Ví dụ :

Bình hoa khô của bà tôi lúc nào cũng có cúc bất tử, loại hoa giữ được màu sắc rất lâu năm.