Hình nền cho retaining
BeDict Logo

retaining

/ɹɪˈteɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giữ lại, duy trì, bảo tồn.

Ví dụ :

Công ty đang giữ lại những nhân viên giỏi nhất bằng cách trả cho họ mức lương cao hơn.