adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nguôi, không thể xoa dịu, tàn nhẫn. Not able to be placated or appeased. Ví dụ : "The teacher was implacable in her decision to give detention after the student repeatedly disrupted the class. " Cô giáo đã không hề nguôi giận và quyết định cho học sinh đó ở lại sau giờ học vì em này liên tục phá rối lớp. character attitude human mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể lay chuyển, tàn nhẫn, không nguôi ngoai. Impossible to prevent or stop; inexorable, unrelenting, unstoppable. Ví dụ : "The relentless rain was implacable; nothing could stop it. " Cơn mưa dai dẳng cứ thế tuôn xối xả, không gì có thể ngăn cản được, thật là không thể lay chuyển. character attitude tendency inhuman negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không lay chuyển, cứng rắn, tàn nhẫn. Adamant; immovable. Ví dụ : "My grandmother is implacable in her belief that we should all eat more vegetables. " Bà tôi vô cùng cứng rắn trong niềm tin rằng tất cả chúng ta nên ăn nhiều rau hơn. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc