Hình nền cho unrelenting
BeDict Logo

unrelenting

/ˌʌnrɪˈlɛntɪŋ/ /ˌʌnlɪˈlɛntɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Không nguôi, tàn nhẫn, không khoan nhượng.

Ví dụ :

"The summer heat was unrelenting, making it hard to be outside for very long. "
Cái nóng mùa hè cứ dai dẳng không nguôi, khiến người ta khó mà ở ngoài trời lâu được.